Bơm bánh răng CBQ-F563 phiên bản AF-13T tại HKE có dung tích riêng 63 cc/vòng, trục then hoa 13 răng và chiều quay trái khi nhìn từ đầu trục. Điểm cần kiểm tra khi thay bơm không chỉ là mã trên tem: bộ truyền động, mặt lắp và cửa dầu phải khớp với cấu hình thực tế.
Bơm bánh răng CBQ-F563-AF-13T: thông số và kích thước
Bảng dưới đây ghi theo ảnh thông số mẫu HKE cung cấp. Khi đặt hàng, đối chiếu cùng ảnh tem và số đo trên bơm cũ.
| Hạng mục | Thông số mẫu HKE |
|---|---|
| Mã trên ảnh | CBQ-F563-AF-13T |
| Loại bơm | Bơm bánh răng / bơm nhông thủy lực |
| Dung tích riêng | 63 cc/vòng |
| Áp suất làm việc ghi trên ảnh | 20 MPa (200 bar) |
| Đầu trục | Then hoa 13 răng |
| Chiều quay | Quay trái, nhìn từ đầu trục |
| Gờ định tâm | Ø101,6 mm |
| Tâm lỗ bắt bơm theo ảnh | 146 mm |
| Kích thước L theo đường dóng trên ảnh | 190 mm |
| Cửa hút / cửa đẩy | Kết nối mặt bích; chọn mặt bích theo số đo thực tế |

Chọn bơm CBQ trục 13 răng: kiểm tra 5 điểm trước khi lắp
- Đầu trục: đếm đủ 13 răng, đo đường kính và chiều dài ăn khớp. Cùng số răng chưa bảo đảm cùng biên dạng then hoa.
- Gờ định tâm: đối chiếu Ø101,6 mm với lỗ định tâm của cụm lắp; gờ cần đúng kích thước để giữ đồng tâm.
- Tâm lỗ: kiểm tra kích thước 146 mm theo ảnh và khoảng trống bố trí thân bơm.
- Chiều quay: xác nhận quay trái khi nhìn từ đầu trục. Không suy luận chiều quay chỉ từ vị trí ống dầu.
- Cửa dầu: đo tâm lỗ mặt bích, kích thước lỗ dầu và vị trí làm kín; nhận diện đúng cửa hút và cửa đẩy trước khi đấu nối.
Bơm nhông CBQ 63cc cho bao nhiêu lít/phút?
Dung tích riêng cho biết lượng dầu lý thuyết dịch chuyển trong một vòng quay. Công thức quy đổi: Q = 63 × n / 1.000, với Q tính bằng lít/phút và n tính bằng vòng/phút.
| Tốc độ dùng để minh họa | Lưu lượng lý thuyết |
|---|---|
| 1.000 vòng/phút | 63 lít/phút |
| 1.400 vòng/phút | 88,2 lít/phút |
| 1.500 vòng/phút | 94,5 lít/phút |
Đây là phép tính lý thuyết, không phải kết quả đo hay dải tốc độ được công bố cho mẫu này. Lưu lượng thực tế thấp hơn do tổn thất thể tích. Khi chọn bộ truyền động, cần xác nhận tốc độ cho phép và công suất theo áp suất vận hành; không chọn động cơ chỉ theo con số 63cc.
Cùng dòng CBQ-F563, vì sao vẫn có thể lắp không vừa?
Các phiên bản cùng dòng có thể khác đầu trục, mặt lắp, chiều quay hoặc cửa dầu. Vì vậy, ảnh tem giúp nhận diện mã, còn ảnh đầu trục và số đo quyết định khả năng lắp thay. Không dùng thông số của phiên bản khác để khẳng định mẫu này phù hợp mọi xe nâng, máy ép hay bộ nguồn.
Nếu đang so với bơm CBHZ-F36 36cc, cần lưu ý đây là dòng và dung tích riêng khác. Ở cùng tốc độ, thay đổi từ 36cc sang 63cc làm thay đổi lưu lượng và yêu cầu công suất; không xem đây là lựa chọn thay thế trực tiếp.
Kết nối mặt bích: chọn theo cổng bơm và đường ống
Tham khảo mặt bích thủy lực thẳng AFS và mặt bích góc 90° AFW để hiểu cách bố trí đường ống. Với bơm thủy lực quay trái CBQ này, HKE cần đối chiếu kích thước cổng trước khi xác nhận mã mặt bích phù hợp. Hướng đi ống thuận tiện không thay thế cho yêu cầu khớp mặt lắp và làm kín.
Câu hỏi thường gặp
Bơm CBQ-F563 có lưu lượng 63 lít/phút không?
63 cc/vòng là dung tích riêng, không phải lưu lượng cố định. Ở 1.000 vòng/phút, lưu lượng lý thuyết là 63 lít/phút; lưu lượng thực tế phụ thuộc tốc độ và hiệu suất thể tích.
Xác định chiều quay trái từ phía nào?
Mẫu HKE trong ảnh quay trái khi nhìn từ đầu trục. Cần thống nhất hướng nhìn này khi đối chiếu với bộ truyền động.
Cùng mã CBQ-F563 có thay trực tiếp cho nhau được không?
Chưa thể kết luận chỉ bằng mã dòng. Cần kiểm tra trục, gờ định tâm, tâm lỗ, chiều quay và kết nối cửa dầu trước khi lắp.
Có chọn ngay mặt bích AFS hoặc AFW cho bơm này không?
Cần đo mặt cổng, tâm lỗ bắt vít, lỗ dầu và vị trí làm kín trước. Tên dòng mặt bích hoặc hình dáng gần giống chưa đủ xác nhận tương thích.
Gửi 4 ảnh để HKE đối chiếu đúng bơm
Chuẩn bị ảnh tem mã, đầu trục, mặt lắp và hai cửa dầu, kèm số đo chính cùng thông tin tốc độ truyền động nếu có. HKE Hydraulic hỗ trợ khách tại Quy Nhơn, Gia Lai và các khu vực khác đối chiếu cấu hình trước khi đặt hàng. Liên hệ 0978 862 537.
Xem thêm bơm nhông CBQ và danh mục bơm nhông thủy lực.
{“@context”:”https://schema.org”,”@type”:”FAQPage”,”mainEntity”:[{“@type”:”Question”,”name”:”Bơm CBQ-F563 có lưu lượng 63 lít/phút không?”,”acceptedAnswer”:{“@type”:”Answer”,”text”:”63 cc/vòng là dung tích riêng, không phải lưu lượng cố định. Ở 1.000 vòng/phút, lưu lượng lý thuyết là 63 lít/phút; lưu lượng thực tế phụ thuộc tốc độ và hiệu suất thể tích.”}},{“@type”:”Question”,”name”:”Xác định chiều quay trái từ phía nào?”,”acceptedAnswer”:{“@type”:”Answer”,”text”:”Mẫu HKE trong ảnh quay trái khi nhìn từ đầu trục. Cần thống nhất hướng nhìn này khi đối chiếu với bộ truyền động.”}},{“@type”:”Question”,”name”:”Cùng mã CBQ-F563 có thay trực tiếp cho nhau được không?”,”acceptedAnswer”:{“@type”:”Answer”,”text”:”Chưa thể kết luận chỉ bằng mã dòng. Cần kiểm tra trục, gờ định tâm, tâm lỗ, chiều quay và kết nối cửa dầu trước khi lắp.”}},{“@type”:”Question”,”name”:”Có chọn ngay mặt bích AFS hoặc AFW cho bơm này không?”,”acceptedAnswer”:{“@type”:”Answer”,”text”:”Cần đo mặt cổng, tâm lỗ bắt vít, lỗ dầu và vị trí làm kín trước. Tên dòng mặt bích hoặc hình dáng gần giống chưa đủ xác nhận tương thích.”}}]}









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.