Vòng bi LMK10LUU là bạc đạn trượt tròn mặt bích vuông loại dài, dùng cho trục Ø10 mm. Theo bảng catalog đã đối chiếu, mẫu này có kích thước thân 10 × 19 × 55 mm, bích cạnh 30 mm và 4 lỗ bắt vít. Khi chọn cho cụm dẫn hướng, cần kiểm tra cả kích thước lắp, tải và khoảng trống hành trình.
Chọn bạc trục 10 mm bằng ba kích thước chính
Khi thay bạc cũ, ba số 10 × 19 × 55 mm giúp kiểm tra nhanh đường kính trục, đường kính thân và chiều dài. Tuy nhiên, bộ ba này chưa đủ để gia công tấm gá: còn phải xét cạnh bích, chiều dày và vòng chia tâm lỗ. Một mẫu cùng trục 10 mm nhưng khác kiểu mặt bích có thể không lắp vừa.
Thông số kỹ thuật vòng bi LMK10LUU

| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | LMK10LUU |
| Kiểu bạc | Mặt bích vuông, loại dài |
| Đường kính trục d | 10 mm |
| Đường kính ngoài thân D | 19 mm |
| Chiều dài L | 55 mm |
| Cạnh bích K | 30 mm |
| Chiều dày bích t | 6 mm |
| Số lỗ bắt bích | 4 |
| Vòng chia tâm lỗ PCD | 29 mm |
| Lỗ xuyên X | Ø4,5 mm |
| Đường kính lỗ bậc Y | Ø7,5 mm |
| Chiều sâu lỗ bậc Z | 4,1 mm |
| Tải động cơ bản C | 588 N |
| Tải tĩnh cơ bản C₀ | 1.100 N |
| Khối lượng tham khảo | 78 g |
Bảng dùng dòng LMK10LUU trong catalog được cung cấp. C và C₀ là tải cơ bản, không phải tải làm việc cho phép của toàn bộ máy. Khi đặt mẫu từ nhà sản xuất khác, cần xác nhận lại kích thước và trị số tải.
Phân biệt lỗ xuyên với lỗ ren
Bản catalog ghi lỗ xuyên Ø4,5 mm và lỗ bậc Ø7,5 mm. Đây không phải thông báo bích có sẵn ren M4. Ren giữ vít phải nằm ở chi tiết ghép hoặc dùng đai ốc theo thiết kế; cần chọn chiều dài vít sau khi cộng đủ chiều dày các lớp lắp.
Với bạc đạn LMK10LUU, vòng chia tâm lỗ PCD 29 mm và cạnh bích 30 mm là hai kích thước riêng. Lỗ xuyên Ø4,5 mm không phải ký hiệu lỗ ren; phần lỗ bậc Ø7,5 sâu 4,1 mm dành cho đầu vít phù hợp. Khi thiết kế tấm gá mới, cần có vị trí tâm từng lỗ, mặt chuẩn và yêu cầu dung sai, thay vì chỉ sao chép vài con số từ ảnh.
Cấu tạo và lưu ý khi lắp

Thân bạc chứa cơ cấu bi tuần hoàn để dẫn hướng chuyển động dọc trục. Mặt bích giúp cố định bạc lên tấm gá bằng bốn vị trí bắt vít. Hiệu quả vận hành còn phụ thuộc chất lượng bề mặt trục, độ đồng tâm, bôi trơn và cách ngăn bụi; hình thức thân dài không tự bảo đảm máy hết rung hoặc có độ chính xác cao hơn.
- Kiểm tra trước khi lắp: đo trục Ø10, xem vết xước, ba via và tình trạng phớt. Đối chiếu thân Ø19 cùng khoảng trống cho chiều dài 55 mm.
- Căn đồng tâm: đưa bạc vào trục nhẹ nhàng, giữ mặt bích áp đều lên tấm gá. Không đóng búa trực tiếp vào bạc hoặc dùng lực vít để ép qua chỗ kẹt.
- Siết và thử: siết dần các vị trí đối diện theo yêu cầu của vít và kết cấu. Thử chuyển động trên toàn hành trình, kiểm tra lực cản trước khi vận hành có tải.
- Bảo trì: chọn chất bôi trơn theo hướng dẫn của nhà sản xuất, vệ sinh bụi và kiểm tra lại nếu có tiếng kêu hoặc độ rơ tăng. Không tự quy định chu kỳ bôi trơn chung cho mọi môi trường.
Phân biệt LMK10LUU, LMK10UU và LMF10LUU
| Mã | Điểm cần phân biệt | Trước khi thay thế |
|---|---|---|
| LMK10LUU | Bích vuông, thân dài 55 mm theo catalog này | Kiểm tra bộ kích thước 10 × 19 × 55 mm và lỗ bích |
| LMK10UU | Bản bích vuông ngắn, cùng cỡ trục danh nghĩa | Đối chiếu chiều dài, mặt bích và khoảng hở |
| LMF10LUU | Bản dài có bích tròn | Kiểm tra hình dạng bích và bố trí lỗ; không thay chỉ theo đường kính trục |
Tham khảo LMK10UU mặt bích vuông loại ngắn hoặc xem nhóm bạc đạn mặt bích vuông LMK để đối chiếu kiểu lắp. Khi chưa rõ cách chọn trục và bạc, đọc thêm hướng dẫn vòng bi trượt tròn.
Câu hỏi thường gặp
LMK10L có phải mã đầy đủ không?
LMK10L là cách viết rút gọn có thể gặp khi tìm hàng. Khi đặt mua, nên dùng mã đầy đủ LMK10LUU và gửi ảnh hoặc bản vẽ để xác nhận đúng loại bích vuông dài.
Bạc này có dùng cho trục đường kính khác được không?
Cỡ danh nghĩa là 10 mm. Không dùng bạc khác cỡ rồi siết bích để bù độ rơ; cần xác nhận kích thước và dung sai trục phù hợp với catalog của bạc.
Có thể lấy tải tĩnh chia cho trọng lượng để chọn máy không?
Không nên chọn theo phép quy đổi đơn giản đó. Cần xét tải động, tải lệch tâm, cách chia tải giữa các bạc, tuổi thọ yêu cầu và điều kiện làm việc của cụm dẫn hướng.
Đặt vòng bi LMK10LUU tại HKE Hydraulic
Để nhận báo giá đúng mẫu, gửi mã LMK10LUU, số lượng, ảnh bạc cũ hoặc bản vẽ vị trí lắp. Nêu rõ cần thay thế hay làm mới, cùng yêu cầu về tải và hành trình. Liên hệ 0978 862 537 để xác nhận mẫu, tình trạng hàng và thời gian giao trước khi đặt.




















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.