1. Phốt bụi LBH NBR: đúng đường kính ty chưa chắc đã đúng phốt
Phốt bụi LBH, còn gọi là phớt bụi LBH hoặc phớt gạt bụi LBH, là chi tiết gạt tạp chất tại đầu xi lanh. Sản phẩm trong bộ ảnh HKE sử dụng cao su nitrile NBR, màu đen. Khi chọn thay thế, cần đối chiếu kích thước, biên dạng và rãnh lắp thực tế.
Chỉ nói “ty 50” chưa đủ để chốt hàng. Đường kính ngoài, chiều cao và kích thước lắp cũng quyết định phốt có nằm đúng rãnh hay không. Bảng tra dưới đây giúp thu hẹp quy cách trước khi gửi mẫu hoặc ảnh cho HKE Hydraulic.

2. Thông số kỹ thuật và bảng kích thước phốt bụi LBH
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | LBH |
| Vật liệu | Cao su nitrile NBR |
| Màu sắc | Đen |
| Số quy cách trong bảng | 69 |
| Đường kính trong d | 11,2–300 mm |
| Đơn vị bảng | mm |
| Thông số đối chiếu | d, D, T, H, S, HA; bản vẽ và quan hệ T → B |
Bảng kích thước phốt bụi LBH là bảng đối chiếu quy cách; không phải xác nhận tồn kho từng cỡ. Nhập d hoặc kết hợp d và D để lọc. Xóa bộ lọc để xem toàn bộ bảng.
Bảng kích thước phốt bụi LBH
Cao su NBR · Phớt bụi cho chuyển động tịnh tiến
Đơn vị: mm · Đường kính trong từ 11.2 đến 300 mm
Ký hiệu: d: đường kính trong; D: đường kính ngoài; T, H: chiều cao theo bản vẽ; S, HA: kích thước lắp theo bản vẽ.
R ≤ 0.3 mm. Quan hệ T → B (mm): 4.5 → 2; 5 → 2; 6 → 2.5; 7 → 3; 9 → 3.5; 10 → 3.5.
| Loại | Ø d | Ø D | T | H | Ø S | HA |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LBH | 11.2 | 19.2 | 4.5 | 6 | 15.5 | 5 |
| LBH | 12 | 20 | 4.5 | 6 | 16.3 | 5 |
| LBH | 12.5 | 20.5 | 4.5 | 6 | 16.8 | 5 |
| LBH | 14 | 22 | 4.5 | 6 | 18.3 | 5 |
| LBH | 16 | 24 | 4.5 | 6 | 20.3 | 5 |
| LBH | 18 | 26 | 4.5 | 6 | 22.3 | 5 |
| LBH | 20 | 28 | 4.5 | 6 | 24.3 | 5 |
| LBH | 22 | 30 | 4.5 | 6 | 26.3 | 5 |
| LBH | 22.4 | 30.4 | 4.5 | 6 | 26.7 | 5 |
| LBH | 23.5 | 31.5 | 4.5 | 6 | 27.8 | 5 |
| LBH | 25 | 33 | 4.5 | 6 | 29.3 | 5 |
| LBH | 28 | 36 | 4.5 | 6 | 32.3 | 5 |
| LBH | 30 | 38 | 4.5 | 6 | 34.3 | 5 |
| LBH | 31.5 | 39.5 | 5 | 6.5 | 35.8 | 6 |
| LBH | 32 | 40 | 5 | 6.5 | 36.3 | 6 |
| LBH | 35 | 43 | 5 | 6.5 | 39.3 | 6 |
| LBH | 35.5 | 43.5 | 5 | 6.5 | 39.8 | 6 |
| LBH | 36 | 44 | 5 | 6.5 | 40.3 | 6 |
| LBH | 38 | 46 | 5 | 6.5 | 42.3 | 6 |
| LBH | 40 | 48 | 5 | 6.5 | 44.3 | 6 |
| LBH | 45 | 53 | 5 | 6.5 | 49.3 | 6 |
| LBH | 48 | 56 | 5 | 6.5 | 52.3 | 6 |
| LBH | 50 | 58 | 5 | 6.5 | 54.3 | 6 |
| LBH | 53 | 61 | 5 | 6.5 | 57.3 | 6 |
| LBH | 55 | 63 | 5 | 6.5 | 59.3 | 6 |
| LBH | 56 | 64 | 5 | 6.5 | 60.3 | 6 |
| LBH | 58 | 66 | 5 | 6.5 | 62.3 | 6 |
| LBH | 60 | 68 | 5 | 6.5 | 64.3 | 6 |
| LBH | 63 | 71 | 5 | 6.5 | 67.3 | 6 |
| LBH | 65 | 73 | 5 | 6.5 | 69.3 | 6 |
| LBH | 67 | 75 | 5 | 6.5 | 71.3 | 6 |
| LBH | 70 | 80 | 6 | 8 | 75.5 | 7 |
| LBH | 71 | 81 | 6 | 8 | 76.5 | 7 |
| LBH | 75 | 85 | 6 | 8 | 80.5 | 7 |
| LBH | 80 | 90 | 6 | 8 | 85.5 | 7 |
| LBH | 85 | 95 | 6 | 8 | 90.5 | 7 |
| LBH | 90 | 100 | 6 | 8 | 95.5 | 7 |
| LBH | 95 | 105 | 6 | 8 | 100.5 | 7 |
| LBH | 98 | 108 | 6 | 8 | 103.5 | 7 |
| LBH | 100 | 110 | 6 | 8 | 105.5 | 7 |
| LBH | 105 | 115 | 6 | 8 | 110.5 | 7 |
| LBH | 106 | 116 | 6 | 8 | 111.5 | 7 |
| LBH | 110 | 120 | 6 | 8 | 115.5 | 7 |
| LBH | 112 | 122 | 6 | 8 | 117.5 | 7 |
| LBH | 115 | 125 | 6 | 8 | 120.5 | 7 |
| LBH | 120 | 133 | 7 | 9.5 | 127 | 8 |
| LBH | 125 | 138 | 7 | 9.5 | 132 | 8 |
| LBH | 130 | 143 | 7 | 9.5 | 137 | 8 |
| LBH | 135 | 148 | 7 | 9.5 | 142 | 8 |
| LBH | 136 | 149 | 7 | 9.5 | 143 | 8 |
| LBH | 140 | 153 | 7 | 9.5 | 147 | 8 |
| LBH | 145 | 158 | 7 | 9.5 | 152 | 8 |
| LBH | 150 | 163 | 7 | 9.5 | 157 | 8 |
| LBH | 155 | 168 | 7 | 9.5 | 162 | 8 |
| LBH | 160 | 173 | 7 | 9.5 | 167 | 8 |
| LBH | 165 | 178 | 7 | 9.5 | 172 | 8 |
| LBH | 170 | 183 | 7 | 9.5 | 177 | 8 |
| LBH | 175 | 188 | 7 | 9.5 | 182 | 8 |
| LBH | 180 | 193 | 7 | 9.5 | 187 | 8 |
| LBH | 200 | 213 | 7 | 9.5 | 207 | 8 |
| LBH | 205 | 218 | 7 | 9.5 | 212 | 8 |
| LBH | 210 | 223 | 7 | 9.5 | 217 | 8 |
| LBH | 220 | 233 | 7 | 9.5 | 227 | 8 |
| LBH | 224 | 237 | 7 | 9.5 | 231 | 8 |
| LBH | 230 | 243 | 7 | 9.5 | 237 | 8 |
| LBH | 240 | 256 | 10 | 13 | 248.4 | 11 |
| LBH | 250 | 266 | 10 | 13 | 258.4 | 11 |
| LBH | 280 | 296 | 9 | 12 | 288.4 | 10 |
| LBH | 300 | 316 | 9 | 12 | 308.4 | 10 |
Không tìm thấy quy cách phù hợp.
Đọc một dòng trước khi đặt phốt LBH NBR
Ví dụ dòng LBH d50 × D58 trong bảng này có T=5, H=6,5, S=54,3 và HA=6 mm. Các ký hiệu phải đọc cùng bản vẽ đi kèm, không gộp tất cả thành một “chiều cao”. Quan hệ T → B trong tệp cho T=5 là B=2 mm.
Không lấy số đo của phốt đã mòn, giãn hoặc biến dạng làm căn cứ duy nhất. Đối chiếu thêm ty, rãnh lắp, mã cũ và mặt cắt. Nhiệt độ, tốc độ và độ cứng cần tài liệu đúng sản phẩm trước khi xác nhận; không suy ra từ màu đen hay tên LBH.
3. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của phớt gạt bụi LBH
Ảnh cận cảnh cho thấy thân vòng và biên dạng môi phốt. Khi ty chuyển động, vùng môi tiếp xúc giúp gạt tạp chất bám trên bề mặt ty trước khi chúng đi sâu vào cụm làm kín. Khả năng làm việc phụ thuộc vào độ phù hợp của phốt với ty, rãnh và điều kiện sử dụng.
Phốt bụi và phốt ty có vai trò khác nhau trong cụm xi lanh. Không dùng LBH thay cho phốt ty giữ áp chỉ vì kích thước gần giống. Nếu đầu xi lanh có dầu, cần kiểm tra cả phốt ty và bề mặt ty.

4. Ứng dụng thực tế: kiểm tra vị trí lắp trước khi chọn LBH
Phốt bụi LBH được xem xét khi sửa cụm đầu xi lanh có mã hoặc biên dạng tương ứng. Với máy ép, thiết bị nâng hạ hoặc cơ cấu thủy lực trong xưởng, cần xác định rãnh thực tế trước khi chọn hàng.
Môi trường có mạt kim loại, bụi hoặc bùn cần được mô tả khi yêu cầu tư vấn. Nếu ty bị xước, rỗ hoặc rãnh có ba via, thay phốt mới đơn thuần có thể chưa xử lý hết nguyên nhân. Không mặc định một quy cách LBH dùng được cho mọi xi lanh cùng đường kính ty.
5. So sánh phốt bụi LBH với DKB và DH/DHS
| Dòng HKE | Thông tin đã xác nhận | Cần đối chiếu khi thay |
|---|---|---|
| LBH | NBR; bảng 69 quy cách | d, D, T, H, S, HA và mặt cắt |
| DKB | Môi NBR, khung kim loại; bảng 55 quy cách | Kết cấu giữ phốt, d, D, T, H, HA |
| DH/DHS | TPU; bảng 116 quy cách | Biên dạng, d, D, t, h, H theo bản vẽ riêng |
Các dòng đều thuộc nhóm phốt bụi nhưng không tự động thay thế lẫn nhau. Ký hiệu và cách ghi kích thước khác nhau giữa các bảng; đọc bản vẽ của đúng dòng thay vì áp cách hiểu từ DKB hoặc DH sang LBH.
6. Ưu điểm nổi bật của bộ thông tin phốt bụi LBH tại HKE
Bộ ảnh nhận diện, bảng số liệu và bản vẽ giúp khách đối chiếu theo cùng một quy cách. Bộ lọc hỗ trợ tìm nhanh đường kính cần kiểm tra; các cột kích thước lắp giúp tránh bỏ sót thông tin sau khi đã tìm được d và D.
Vật liệu NBR được nêu rõ theo thông tin sản phẩm anh cung cấp. HKE không gắn mã vật liệu riêng của hãng khác vào dòng này nếu chưa có căn cứ. Chọn đúng phớt gạt bụi LBH cần kết hợp quy cách với mẫu và điều kiện làm việc.

7. Lỗi thường gặp: kiểm tra gì khi phốt LBH nhanh hỏng?
| Dấu hiệu | Vị trí nên kiểm tra |
|---|---|
| Môi phốt rách hoặc sứt sau lắp | Ba via, mép sắc, dụng cụ lắp và chiều lắp theo bản vẽ |
| Phốt lỏng hoặc lệch | Đường kính ngoài, kích thước rãnh và tình trạng rãnh |
| Môi mòn không đều | Bề mặt ty, độ lệch tâm và bộ phận dẫn hướng |
| Phốt chai, nứt hoặc trương | Điều kiện nhiệt, chất tiếp xúc và tài liệu vật liệu |
| Dầu xuất hiện tại đầu xi lanh | Phốt ty, bề mặt ty và cụm làm kín bên trong |
Đây là các hướng kiểm tra, không phải kết luận nguyên nhân chỉ từ một dấu hiệu. Khi tháo cụm, ghi lại vị trí và chiều lắp cũ, đồng thời chụp rãnh và mặt cắt để đối chiếu.
8. Lý do chọn HKE Hydraulic: gửi đủ dữ liệu để chốt đúng hàng
Khi hỏi phốt bụi LBH, hãy gửi mã cũ nếu còn đọc được; đường kính ty; đường kính và kích thước rãnh; ảnh phốt cũ nhìn nghiêng; số lượng; loại dầu và điều kiện làm việc. Nếu chưa tháo được, nói rõ số đo nào là ước tính.
Mẫu tin nhắn: “Cần LBH, d… D…, các kích thước còn lại…, số lượng…, ảnh mẫu và rãnh đính kèm. Nhờ HKE đối chiếu quy cách trước khi báo hàng.” Liên hệ 0978 862 537 để trao đổi thông tin sản phẩm.

9. FAQ về phốt bụi LBH
Phốt bụi và phớt bụi LBH có khác nhau không?
Đây là các cách gọi sản phẩm trong bài. HKE dùng “phốt bụi LBH” làm tên chính và bổ sung “phớt gạt bụi LBH” để khách dễ nhận diện.
Chỉ biết đường kính ty có chọn được không?
Chưa đủ để chốt. Cần đối chiếu đường kính ngoài, các kích thước còn lại và biên dạng với rãnh thực tế.
Mất mã cũ thì làm thế nào?
Gửi số đo ty và rãnh cùng ảnh mẫu phốt, đặc biệt ảnh nhìn nghiêng hoặc mặt cắt. Phốt cũ đã biến dạng cần được kiểm tra thêm bằng số đo vị trí lắp.
LBH trong bài có phải hàng NOK không?
Bài này mô tả dòng LBH NBR của HKE theo dữ liệu được cung cấp; chưa xác nhận thương hiệu NOK hoặc mã vật liệu A505.
Bảng 69 quy cách có nghĩa là mọi cỡ đều có sẵn?
Không. Bảng dùng để tra quy cách. Tồn kho, số lượng và thời gian cung cấp cần xác nhận khi báo hàng.
Thay phốt bụi rồi mà vẫn rò dầu?
Cần kiểm tra cả phốt ty, bề mặt ty và cụm làm kín bên trong; không kết luận chỉ do LBH.
10. Sản phẩm liên quan trên HKE Hydraulic
- Phốt bụi DKB: đối chiếu dòng có khung kim loại.
- Phốt bụi DH/DHS TPU: xem bảng tra và bản vẽ riêng.
- Xi lanh thủy lực 63×150, áp 140 bar.
Các liên kết hỗ trợ tìm hiểu sản phẩm liên quan, không xác nhận LBH lắp trực tiếp vào một xi lanh cụ thể. Cần kiểm tra đúng cụm đầu xi lanh trước khi đặt.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.