1. Phốt bụi DKB: bảo vệ đầu ty, chọn đúng từ rãnh lắp
Phốt bụi DKB, còn gọi là phớt gạt bụi DKB hoặc phốt bụi sắt DKB, là chi tiết bảo vệ vùng đầu ty xi lanh khỏi tạp chất bên ngoài. Bộ ảnh sản phẩm HKE thể hiện kết cấu khung kim loại bao ngoài và phần môi cao su nitrile ở trong.
Một lỗi dễ gặp khi thay phốt bụi DKB là chọn theo đường kính ty rồi bỏ qua lỗ lắp và chiều cao. Bảng này có cả DKB 40×50 và 40×52: cùng ty 40 mm nhưng đường kính ngoài khác nhau. Bài viết giúp đối chiếu đúng quy cách trước khi đặt, với bảng lọc 55 cỡ từ tài liệu sản phẩm.

2. Thông số và bảng kích thước phốt bụi DKB
| Thông tin | Dữ liệu sản phẩm |
|---|---|
| Dòng phốt | DKB |
| Vật liệu môi theo ảnh | Cao su nitrile (NBR) |
| Kết cấu vỏ theo ảnh | Khung kim loại; thường gọi vỏ sắt |
| Màu phần cao su | Đen |
| Bảng tra | 55 quy cách DKB |
| Đường kính trong d | 10 đến 265 mm theo bảng đính kèm |
| Đơn vị | mm |
Bộ dữ liệu này chưa cung cấp giới hạn nhiệt độ, tốc độ, áp suất hoặc độ cứng cho hàng HKE. Các yêu cầu vận hành cần được xác nhận theo đúng vật liệu và mã hàng; không lấy thông số của một dòng DKB khác để áp dụng chung.
Đọc đúng d, D, T, H và HA
d: đường kính trong; D: đường kính ngoài; T: chiều dày thân phốt; H: chiều cao tổng; HA: chiều rộng rãnh lắp theo bản vẽ đính kèm. Đặc biệt, H của bảng DKB này không mang cùng ý nghĩa với H trong bảng DH trước đó.
Ví dụ theo bảng: DKB 50×62 có T=7, H=10 và HA=7,3 mm. Chiều cao tổng 10 mm không phải chiều rộng rãnh 7,3 mm. Đối chiếu từng ký hiệu sẽ tránh nhầm khi đặt hoặc gia công rãnh.
Bảng kích thước phốt bụi DKB
Đơn vị: mm · Đường kính trong từ 10 đến 265 mm
- Ø d
- Đường kính trong
- Ø D
- Đường kính ngoài
- T
- Chiều dày thân phớt theo mặt cắt
- H
- Chiều cao tổng của phớt
- HA
- Chiều rộng rãnh lắp theo bản vẽ
| Loại | Ø d | Ø D | T | H | HA |
|---|---|---|---|---|---|
| DKB | 10 | 20 | 5 | 8.3 | 5.3 |
| DKB | 14 | 24 | 5 | 7 | 5.3 |
| DKB | 14 | 26 | 5 | 7 | 5.3 |
| DKB | 18 | 30 | 6 | 9 | 6.3 |
| DKB | 19 | 31 | 6 | 9 | 6.3 |
| DKB | 20 | 32 | 6 | 9 | 6.3 |
| DKB | 22 | 34 | 6 | 9 | 6.3 |
| DKB | 25 | 37 | 6 | 9 | 6.3 |
| DKB | 28 | 40 | 6 | 9 | 6.3 |
| DKB | 30 | 42 | 6 | 9 | 6.3 |
| DKB | 30 | 45 | 6 | 9 | 6.3 |
| DKB | 31.5 | 44 | 7 | 10 | 7.3 |
| DKB | 32 | 44 | 7 | 10 | 7.3 |
| DKB | 32 | 52 | 7 | 10 | 7.3 |
| DKB | 35 | 47 | 7 | 10 | 7.3 |
| DKB | 36 | 48 | 7 | 10 | 7.3 |
| DKB | 40 | 50 | 7 | 10 | 7.3 |
| DKB | 40 | 52 | 7 | 10 | 7.3 |
| DKB | 45 | 57 | 7 | 10 | 7.3 |
| DKB | 50 | 62 | 7 | 10 | 7.3 |
| DKB | 50 | 72 | 8 | 11 | 8.3 |
| DKB | 55 | 69 | 8 | 11 | 8.3 |
| DKB | 56 | 70 | 8 | 11 | 8.3 |
| DKB | 60 | 74 | 8 | 11 | 8.3 |
| DKB | 63 | 77 | 8 | 11 | 8.3 |
| DKB | 65 | 79 | 8 | 11 | 8.3 |
| DKB | 70 | 84 | 8 | 11 | 8.3 |
| DKB | 75 | 89 | 8 | 11 | 8.3 |
| DKB | 80 | 94 | 8 | 11 | 8.3 |
| DKB | 85 | 99 | 8 | 11 | 8.3 |
| DKB | 90 | 104 | 8 | 11 | 8.3 |
| DKB | 95 | 109 | 8 | 11 | 8.3 |
| DKB | 100 | 114 | 8 | 11 | 8.3 |
| DKB | 105 | 121 | 9 | 12 | 9.4 |
| DKB | 110 | 126 | 9 | 12 | 9.4 |
| DKB | 112 | 128 | 9 | 12 | 9.4 |
| DKB | 115 | 131 | 9 | 12 | 9.4 |
| DKB | 120 | 136 | 9 | 12 | 9.4 |
| DKB | 125 | 141 | 9 | 12 | 9.4 |
| DKB | 130 | 146 | 9 | 12 | 9.4 |
| DKB | 135 | 145 | 10 | 14 | 10.4 |
| DKB | 140 | 160 | 10 | 14 | 10.4 |
| DKB | 145 | 165 | 10 | 14 | 10.4 |
| DKB | 150 | 170 | 10 | 14 | 10.4 |
| DKB | 155 | 175 | 10 | 14 | 10.4 |
| DKB | 160 | 180 | 10 | 14 | 10.4 |
| DKB | 170 | 190 | 10 | 14 | 10.4 |
| DKB | 180 | 200 | 10 | 14 | 10.4 |
| DKB | 180 | 205 | 12 | 17 | 12.4 |
| DKB | 190 | 215 | 10 | 14 | 10.4 |
| DKB | 200 | 225 | 12 | 17 | 12.4 |
| DKB | 210 | 235 | 12 | 17 | 12.4 |
| DKB | 225 | 250 | 12 | 17 | 12.4 |
| DKB | 250 | 275 | 12 | 17 | 12.4 |
| DKB | 265 | 285 | 12 | 17 | 12.4 |
Không tìm thấy quy cách phù hợp.
Ba bước chốt đúng quy cách DKB
- Đo đường kính ty và lỗ lắp để xác định d, D.
- Đối chiếu T, H, HA và mặt cắt; kiểm tra rãnh thực tế.
- Xác nhận vật liệu, điều kiện làm việc và số lượng trước khi đặt.
Bảng kích thước phốt bụi DKB là dữ liệu quy cách tham khảo, không phải danh sách tồn kho. Nếu bộ lọc không có kết quả, hãy kiểm tra lại số đo và gửi ảnh mẫu; không chọn một cỡ gần nhất rồi ép lắp.

3. Cấu tạo và nguyên lý của phớt gạt bụi DKB
Khung kim loại giúp định hình thân phốt bụi DKB; phần cao su nitrile tạo vùng môi tiếp xúc với ty. Khi ty thu vào, môi gạt hạn chế bụi bám theo bề mặt ty đi vào đầu xi lanh. Khi thay thế, cần giữ đúng hướng môi và kết cấu lắp của mẫu gốc.
Khung kim loại không đồng nghĩa toàn bộ phốt làm bằng sắt. Vỏ bị móp có thể ảnh hưởng độ giữ, còn môi cao su rách hoặc mòn có thể làm giảm khả năng gạt. Phốt bụi DKB và phốt ty có vai trò khác nhau: nếu đầu ty rò dầu, phải kiểm tra cụm làm kín dầu và bề mặt ty.

4. Ứng dụng phốt bụi DKB trong bảo dưỡng xi lanh
Phốt bụi DKB có thể được xem xét cho xi lanh cơ cấu nâng hạ, máy ép, máy cơ khí và thiết bị làm việc trong môi trường có tạp chất bám trên ty, khi kích thước rãnh và điều kiện sử dụng tương thích. Tên máy chỉ là thông tin tham khảo; đường kính piston không thay thế số đo đường kính ty.
Trước khi thay, quan sát ty ở đoạn thường xuyên đi qua môi phốt: vết xước, rỗ hoặc bẩn bám có thể khiến phốt mới nhanh hỏng. Đối với xi lanh vừa sửa hoặc thay ty, đo lại kích thước thực tế thay vì đặt theo trí nhớ.
5. So sánh phốt bụi DKB với DH/DHS và phốt ty
| Nhóm | Điểm cần phân biệt |
|---|---|
| DKB trong bộ ảnh HKE | Môi cao su nitrile, khung kim loại; chọn theo d, D, T, H, HA |
| DH/DHS trong bộ ảnh HKE | Dòng TPU đã có bài riêng; đối chiếu mặt cắt và cách giữ trong rãnh |
| Phốt ty | Chi tiết làm kín dầu; không được thay bằng phốt gạt bụi |
| DKBI hoặc dòng khác | Không mặc định tương đương DKB chỉ vì cùng đường kính |
Không chuyển từ DH/DHS sang phốt bụi DKB chỉ dựa vào d. Cần so mặt cắt, D, chiều cao, rãnh và điều kiện vận hành. Lựa chọn phù hợp nằm ở sự tương thích với thiết bị, không phải kết luận vỏ kim loại luôn tốt hơn mọi vật liệu khác.
6. Ưu điểm thực tế của phốt bụi sắt DKB
Phốt bụi sắt DKB kết hợp thân có khung giữ hình dạng với môi cao su tiếp xúc ty. Khi đúng quy cách và lắp đúng, chi tiết giúp hạn chế tạp chất tại đầu xi lanh, hỗ trợ bảo vệ vùng làm kín phía trong.
Bảng có nhiều lựa chọn giúp phân biệt cỡ lắp rõ ràng. Ví dụ d=50 có D=62 và D=72; hai quy cách này còn khác T, H, HA. Tra đủ thông số giúp giảm nhầm hàng và tránh gia công lại do chọn thiếu kích thước.

7. Phốt bụi DKB nhanh hỏng: kiểm tra gì trước khi thay?
| Dấu hiệu | Hướng kiểm tra |
|---|---|
| Vỏ móp sau khi lắp | Dụng cụ ép, độ thẳng khi đưa vào lỗ, ba via và đúng D |
| Phốt lỏng hoặc bật ra | Kích thước lỗ, rãnh, vỏ cũ biến dạng; không tự tăng cỡ để bù |
| Môi rách hoặc cắt | Cạnh sắc, bề mặt ty và cách đưa phốt qua chi tiết |
| Mòn lệch một phía | Ty lệch, tình trạng dẫn hướng và bề mặt tiếp xúc |
| Đúng d nhưng không vừa | Đo lại D, T, H, HA và mặt cắt |
| Rò dầu đầu ty | Kiểm tra phốt ty và cụm làm kín dầu cùng bề mặt ty |
Đây là các điểm kiểm tra, không phải kết luận nguyên nhân chỉ từ một dấu hiệu. Khi tháo phốt bụi DKB, chụp lại hướng lắp và tình trạng hư hỏng trước khi vệ sinh sẽ giúp trao đổi kỹ thuật rõ hơn.
8. Chọn phốt bụi DKB tại HKE Hydraulic
HKE Hydraulic trình bày bảng tra, ảnh cấu tạo và hướng dẫn đối chiếu để khách chọn quy cách có căn cứ. Khi hỏi mua phốt bụi DKB, gửi số đo d, D, T, H, HA, ảnh hai mặt phốt cũ, ảnh rãnh và số lượng cần dùng.
Nếu phốt đã méo, bổ sung số đo ty và lỗ lắp. Nếu chưa rõ vật liệu, nêu môi chất và nhiệt độ làm việc để xác nhận phù hợp. Liên hệ 0978 862 537 để kiểm tra quy cách, khả năng cung cấp và báo giá tại HKE Hydraulic Quy Nhơn.
9. FAQ về phốt bụi DKB
Phốt bụi DKB có phải phốt chặn dầu không?
DKB thuộc nhóm phớt gạt bụi ở đầu ty. Khi có rò dầu, cần kiểm tra phốt ty và cả cụm làm kín; không mặc định đổi phốt bụi là xử lý hết.
Cùng ty 40 mm có dùng chung một phốt không?
Không đủ căn cứ. Bảng có d=40 với D=50 và D=52; phải đối chiếu thêm T, H, HA và rãnh.
H và HA khác nhau thế nào?
Theo tài liệu DKB này, H là chiều cao tổng phốt, HA là chiều rộng rãnh. Không hoán đổi hai giá trị khi chọn hàng.
Gõ số trong bảng có tự lọc không?
Có. Trên trang xem trước hoặc trang sản phẩm, nhập d và/hoặc D để lọc. Bấm Xóa bộ lọc để xem lại toàn bộ 55 quy cách.
Có thể lấy kích thước phốt cũ bị méo để đặt không?
Nên đo thêm ty, lỗ và rãnh thực tế. Phốt cũ bị biến dạng có thể không còn đúng kích thước danh nghĩa.
DKB có mặc định là hàng NOK không?
Không. DKB là tên dòng; thương hiệu phải được xác nhận riêng trên sản phẩm và thông tin nguồn hàng.
10. Sản phẩm thủy lực liên quan tại HKE
Tham khảo các xi lanh dưới đây khi trao đổi bảo dưỡng. Liên kết không khẳng định phốt bụi DKB trong bảng lắp trực tiếp vào từng sản phẩm; cần đo ty và rãnh trước khi thay.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.