Phốt Kastas K33 là phốt ty thủy lực làm kín một chiều, có môi phụ hỗ trợ kiểm soát rò rỉ và hạn chế bụi bẩn xâm nhập từ phía phốt bụi. Khi thay phốt, đừng chỉ tìm “K33 cùng đường kính”: mã sản phẩm, chiều cao phốt và kích thước rãnh phải được đối chiếu cùng nhau.
Bài viết giúp bạn nhận diện phốt K33 hai môi, đọc đúng thông số và tra 227 mã Kastas. Nếu chưa rõ mã, hãy chuẩn bị ảnh mặt cắt phốt, đường kính ty và kích thước rãnh để HKE hỗ trợ đối chiếu.
Cấu tạo hai môi · Thông số · Bảng kích thước · Lắp đặt · Báo giá
Phốt Kastas K33: hai môi làm kín, một chiều chịu áp
K33 được Kastas thiết kế cho vị trí ty xi lanh. Điểm cần hiểu là môi làm kín chính và môi phụ cùng tham gia kiểm soát dầu ở phía ty; cụm từ “hai môi” không có nghĩa phốt làm kín áp suất theo hai chiều.
Môi phụ giúp cải thiện khả năng kiểm soát rò rỉ và tăng bảo vệ trước các hạt bẩn đi vào từ phía phốt bụi. Tuy vậy, khi chọn bộ phốt xi lanh, vẫn cần kiểm tra riêng phốt bụi và các chi tiết dẫn hướng theo thiết kế cụm lắp.
K33 thuộc nhóm phốt ty. Không chọn K33 cho piston chỉ vì có kích thước gần giống một mã phốt khác. Nếu cần dòng dùng cho vị trí ty hoặc piston, bạn có thể đối chiếu thêm phốt Kastas K21 và phốt UN thủy lực theo rãnh lắp tương ứng.

Thông số phốt ty K33 theo Kastas
Các trị số dưới đây được trích thống nhất từ tài liệu kỹ thuật Kastas dùng để đối chiếu bảng kích thước trong bài. Cần kiểm tra đúng phiên bản vật liệu và yêu cầu của thiết bị trước khi chọn mã.
| Đặc tính | Thông số |
|---|---|
| Vị trí làm kín | Ty xi lanh thủy lực |
| Kiểu tác động | Một chiều, có môi phụ |
| Vật liệu | Polyurethane – PU9401 |
| Áp suất tối đa theo Kastas | ≤ 400 bar |
| Tốc độ tối đa theo Kastas | ≤ 0,5 m/s |
| Dầu khoáng DIN 51524 | −30 đến +100 °C |
| Môi chất HFA, HFB | +5 đến +50 °C |
| Môi chất HFC | −30 đến +40 °C |
Các giới hạn tối đa không được áp dụng đồng thời. Không suy ra rằng phốt có thể chạy liên tục ở 400 bar, 100 °C và 0,5 m/s cùng lúc. Khả năng làm việc còn phụ thuộc môi chất, khe hở, chất lượng bề mặt và điều kiện vận hành thực tế.
Chọn đúng K33 bằng ba bước đối chiếu
1. Xác định vị trí phốt và mã trên mẫu cũ
Kiểm tra phốt nằm tại cụm đầu xi lanh, làm kín quanh ty. Chụp rõ mặt bên, lòng phốt và ký hiệu còn đọc được. Mẫu đã mòn, chai hoặc biến dạng chỉ nên dùng để hỗ trợ nhận diện; cần đo thêm chi tiết lắp để xác nhận kích thước.
2. Phân biệt chiều cao phốt b với chiều rộng rãnh B
Trong bảng tra bên dưới, d là đường kính ty, D là đường kính rãnh, B là chiều rộng rãnh và b là chiều cao phốt. Ký hiệu n là kích thước phần dẫn vào theo bản vẽ lắp của Kastas. Tất cả trị số trong bảng tính bằng milimét.
Ví dụ, K33-040 PU có d = 40, D = 50, B = 11 và b = 10 mm. Khi gọi kích thước phốt là 40 × 50 × 10, số 10 là chiều cao phốt; rãnh tương ứng trong bảng rộng 11 mm. Đây là điểm cần kiểm tra trước khi đặt hàng hoặc gia công rãnh.
3. Kiểm tra điều kiện làm việc trước khi chốt mã
Sau khi tìm được kích thước phù hợp, đối chiếu loại dầu, nhiệt độ, áp suất, tốc độ ty và khe hở phía không chịu áp. Cùng kích thước danh nghĩa chưa đủ để xác nhận khả năng thay thế giữa hai biên dạng phốt. Nếu thay cho một dòng khác, cần kiểm tra bản vẽ và yêu cầu của nhà sản xuất.

Bảng kích thước phốt K33: tra 227 mã Kastas
Bảng kích thước phốt K33 dưới đây giữ riêng hai cột B và b để tránh nhầm rãnh với chiều cao phốt. Dung sai theo bản vẽ đi kèm: d (f8), D (H11), B (−0/+0,2 mm). Danh sách mã dùng để đối chiếu kỹ thuật; tình trạng hàng và thời gian cung cấp cần xác nhận theo từng mã.
227 mã K33 PU · Đơn vị: mm
Lắp phốt K33: kiểm tra rãnh trước khi đưa phốt vào
Kastas quy định khả năng lắp vào rãnh kín theo đường kính ty và tiết diện t = (D − d)/2. Không nên ép mọi cỡ phốt qua cùng một kiểu rãnh chỉ vì vật liệu PU có độ đàn hồi.
| Tiết diện t (mm) | d tối thiểu cho rãnh kín (mm) |
|---|---|
| 4 | 25 |
| 5 | 30 |
| 6 | 40 |
| 7,7 | 50 |
| 10 | 80 |
| 12,5 | 100 |
| 15 | 105 |
Với kích thước ngoài phạm vi lắp rãnh kín nêu trên, nhà sản xuất hướng dẫn dùng rãnh mở hoặc dụng cụ lắp chuyên dụng. Dụng cụ tiếp xúc phốt cần làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc; bôi trơn phốt bằng dầu của hệ thống trước khi lắp.
- Làm sạch rãnh, loại bỏ ba via và kiểm tra các cạnh mà môi phốt phải đi qua.
- Đối chiếu chiều lắp với phía chịu áp theo bản vẽ Kastas.
- Tránh xoắn phốt, gập môi hoặc dùng vật sắc cạy trực tiếp vào môi làm kín.
- Kiểm tra bề mặt ty và dẫn hướng trước khi hoàn thiện cụm xi lanh.
Yêu cầu bề mặt theo Kastas
| Vị trí | Ra tối đa | Rmax tối đa |
|---|---|---|
| Bề mặt ty d | 0,4 µm | 3,2 µm |
| Đáy rãnh D | 1,6 µm | 10 µm |
| Thành rãnh B | 3,2 µm | 16 µm |
Khi sửa xi lanh, có thể xem thêm ty ben thủy lực mạ crôm và ống nòng xi lanh thủy lực để đối chiếu các chi tiết liên quan.
Ứng dụng phốt Kastas K33
Kastas nêu các nhóm ứng dụng gồm máy công trình, xe nâng, máy ép phun, máy nông nghiệp, bàn nâng và xi lanh tiêu chuẩn. Việc chọn phốt cho từng thiết bị vẫn phải dựa trên thông số xi lanh; tên loại máy không thay thế được bước kiểm tra mã và rãnh lắp.
Với yêu cầu sửa chữa, hãy gửi thêm thông tin hiện tượng đang gặp: vị trí rò dầu, tình trạng phốt cũ và dấu vết trên ty. Những thông tin này giúp việc đối chiếu sản phẩm có cơ sở hơn so với chỉ gửi đường kính ty.



Câu hỏi thường gặp về phốt K33 hai môi
K33 có phải phốt làm kín hai chiều không?
Không. Phốt Kastas K33 là phốt ty làm kín một chiều, có thêm môi phụ. “Hai môi” mô tả đặc điểm cấu tạo, không phải hai hướng chịu áp.
Có thể dùng K33 thay K21 hoặc UN không?
Không thể kết luận chỉ từ kích thước. K33 là phốt ty; K21 và UN cần được đối chiếu theo thiết kế và vị trí lắp cụ thể. Hãy kiểm tra biên dạng, vật liệu, chiều rộng rãnh và điều kiện làm việc trước khi thay thế.
Phốt K33 40 × 50 × 10 có rãnh rộng 10 mm không?
Với mã K33-040 PU trong bảng Kastas, chiều cao phốt b là 10 mm, còn chiều rộng rãnh B là 11 mm. Khi gửi yêu cầu báo giá, nên ghi đủ mã hoặc phân biệt rõ b và B.
Danh sách 227 mã có phải hàng đang sẵn tại HKE?
Đây là danh sách kích thước để tra cứu. Vui lòng liên hệ HKE xác nhận tình trạng hàng, số lượng và thời gian cung cấp cho mã cần mua.
Gửi đúng thông tin để HKE báo giá phốt ty K33
Bạn có thể gửi yêu cầu theo mẫu: “K33-040 PU – 40 × 50 × 10 mm – rãnh B = 11 mm – số lượng …”. Nếu chưa xác định mã, gửi ảnh phốt, số đo d/D/b/B, loại dầu và điều kiện làm việc của xi lanh.
Liên hệ 0978 862 537 hoặc Zalo HKE để được hỗ trợ đối chiếu và báo giá. Xem thêm các dòng trong danh mục phốt ty thủy lực.

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.