Con trượt tròn SCS10LUU là mẫu thân dài cho trục Ø10 mm, có kích thước 68 × 40 × 26 mm và tâm lỗ 28 × 45 mm theo ảnh kỹ thuật HKE. Nếu đang tìm SCS10 loại dài để thay thế hoặc làm cụm gá mới, cần đối chiếu cả cao tâm 13 mm và vị trí bắt vít, không chỉ đường kính trục.
Với thân dài 68 mm, mẫu trục 10 mm cần được kiểm tra theo chiều chạy của bàn trượt, đặc biệt khi hai đầu đã có chặn cố định. So với bản ngắn dài 35 mm, phần thân tăng 33 mm; không nên giữ nguyên bản thiết kế tấm gá chỉ vì chiều rộng và chiều cao nhìn tương tự.
Thông số con trượt tròn SCS10LUU
| Thông số | Giá trị theo ảnh HKE |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SCS10LUU |
| Kiểu con trượt | Có gối, dạng kín, thân dài |
| Đường kính trục tương ứng | 10 mm |
| Chiều dài | 68 mm |
| Chiều rộng | 40 mm |
| Chiều cao tổng | 26 mm |
| Đáy đến tâm trục | 13 mm |
| Chiều cao vai | 21 mm |
| Tâm lỗ ngang × dọc | 28 × 45 mm |
| Lỗ lắp trên — ký hiệu trên ảnh | Ø4.3 × 9 mm |
| Lỗ lắp dưới — ký hiệu trên ảnh | M5 × 12 mm |
Đơn vị kích thước là mm. Ký hiệu lỗ trên và lỗ dưới được chép theo bản vẽ của đúng mã. Trước khi gia công tấm liên kết, kiểm tra mặt lắp, chiều sâu lỗ và chiều dài ăn ren trên chi tiết thực tế.

Kiểm tra không gian cho bàn trượt nhỏ
Khoảng cách lỗ dọc chuyển từ 21 lên 45 mm. Khi làm tấm chuyển tiếp, cần xác định cả vị trí tâm trục so với mặt bàn, thay vì chỉ khoan thêm hai lỗ mới. Chiều cao tâm 13 mm là thông số để đối chiếu với cụm dẫn hướng phía đối diện.
So sánh SCS10UU ngắn và bản dài
| Kích thước | Bản ngắn UU | Bản dài LUU |
|---|---|---|
| Trục dùng chung | Ø10 mm | Ø10 mm |
| Chiều dài thân | 35 mm | 68 mm |
| Tâm lỗ dọc | 21 mm | 45 mm |
| Cao tâm | 13 mm | 13 mm |
Theo bộ ảnh HKE, bản dài tăng 33 mm chiều dài thân và 24 mm khoảng cách lỗ dọc. Vì vậy, cùng đường kính trục và cao tâm chưa đủ để kết luận thay trực tiếp. Cần kiểm tra cả tấm gá và vị trí đầu, cuối hành trình.
Xem con trượt SCS10UU thân ngắn để đối chiếu đầy đủ bản vẽ. Khi cần tra các cỡ khác, vào danh mục con trượt tròn có gối SCS, phân biệt rõ hậu tố UU và LUU trong yêu cầu mua hàng.

Dùng cho cụm điều chỉnh vị trí nhỏ
Có thể xem xét cho đồ gá chỉnh vị trí, bàn dịch chuyển cảm biến hoặc cơ cấu dẫn hướng dùng trục Ø10 mm. Với hành trình dài, cần kiểm tra độ võng của trục và bố trí gối đỡ; tăng chiều dài con trượt không tự khắc phục được một trục dẫn hướng thiếu độ cứng.
Thân gối có các vị trí liên kết giúp gắn bạc trượt với tấm gá. Để hiểu sự khác nhau giữa bạc rời, bạc mặt bích và cụm có gối, tham khảo hướng dẫn chọn vòng bi trượt tròn. Chọn đúng kiểu kết cấu sẽ thuận tiện hơn khi bố trí máy và bảo trì.
4 bước kiểm tra trước khi lắp đặt
- Kiểm tra trục: xác nhận đường kính Ø10 mm, tình trạng bề mặt và độ thẳng; làm sạch vùng lắp để tránh đưa phoi vào bạc.
- Đối chiếu mặt gá: kiểm tra cao tâm 13 mm, độ phẳng tấm liên kết và tâm lỗ 28 × 45 mm theo đúng phương ngang, dọc.
- Chọn vít theo mặt lắp: đọc ký hiệu lỗ của bản vẽ, tính độ dày tấm cùng phần ăn ren; tránh dùng vít chạm đáy lỗ.
- Kiểm tra chuyển động: căn chỉnh cụm trước khi siết hoàn tất, kiểm tra khoảng hở tại các vị trí biên và chạy thử theo quy trình của máy.
Nếu xuất hiện kẹt sau khi siết, kiểm tra sự đồng trục và mặt gá trước khi đổi sang một mã khác. Không dùng lực siết để kéo một cụm lệch về vị trí. Với máy đang sử dụng, việc tháo lắp cần thực hiện khi cơ cấu đã được dừng và giữ ổn định.

Câu hỏi khi chọn SCS10LUU
Mẫu này có thay trực tiếp cho loại ngắn không?
Cần kiểm tra lại. Trong hai bản vẽ cùng cỡ trục, chiều dài thân lần lượt 35 và 68 mm; tâm lỗ dọc 21 và 45 mm. Tấm gá cũ có thể cần thiết kế lại dù đường kính trục giống nhau.
Có thể xác định tải cho phép từ kích thước không?
Không nên suy ra tải cho phép từ kích thước bao. Cần thông số tải của đúng bạc và điều kiện bố trí cụm máy. Bảng trên phục vụ đối chiếu lắp đặt, không phải bảng tải trọng.
Cần gửi gì để kiểm tra đúng hàng thay thế?
Gửi mã, số lượng, ảnh mặt đầu và mặt lắp của chi tiết cũ. Bổ sung đường kính trục, cao tâm và khoảng cách lỗ thực đo nếu tem mã đã mờ hoặc cụm máy từng được sửa đổi.
Báo giá con trượt tròn SCS10LUU tại HKE
Liên hệ HKE Hydraulic qua 0978 862 537 để kiểm tra giá, tình trạng hàng và thời gian giao theo số lượng. Ghi rõ mã thân dài cho trục Ø10 mm; gửi kèm bản vẽ cụm gá nếu cần đối chiếu trước khi đặt.



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.