1. Giới thiệu phốt bụi DH DHS cho xi lanh thủy lực
Phốt bụi DH DHS, còn gọi là phớt gạt bụi, là chi tiết bảo vệ lắp tại đầu ty xi lanh, giúp hạn chế bụi bẩn đi theo bề mặt ty vào cụm làm kín khi ty thu vào. Dòng sản phẩm trong hình HKE sử dụng TPU màu xanh; ảnh thông số ghi vật liệu TPU/8L953, nhiệt độ −20 đến 100°C và tốc độ trượt ≤0,5 m/s.
Khi mua phốt bụi DH DHS hoặc phớt gạt bụi thay thế, cần đối chiếu đủ đường kính trong, đường kính ngoài, chiều dày và mặt cắt rãnh lắp. Cùng đường kính ty chưa có nghĩa là cùng quy cách. Bài này tổng hợp thông số sản phẩm và bảng tra 116 quy cách DH để hỗ trợ chọn phốt bụi xi lanh thủy lực.

2. Thông số kỹ thuật và bảng kích thước phốt bụi DH
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | DH / DHS — xác nhận biên dạng cụ thể khi đặt |
| Vật liệu theo ảnh thông số | TPU / 8L953 |
| Màu sắc | Xanh |
| Nhiệt độ theo ảnh thông số | −20 đến 100°C |
| Tốc độ trượt theo ảnh thông số | ≤0,5 m/s |
| Môi chất theo ảnh thông số | Dầu thủy lực |
| Độ cứng ghi trên ảnh | 90–95; ảnh chưa ghi thang đo độ cứng |
| Bảng kích thước đính kèm | DH: 116 quy cách, d từ 11,2 đến 250 mm |
| Đơn vị kích thước | mm |
Các giá trị trên áp dụng theo bộ ảnh thông số đã cung cấp cho sản phẩm này. Không dùng chúng để suy ra giới hạn làm việc của mọi loại DH/DHS khác. Khi vận hành ở điều kiện đặc biệt, cần xác nhận vật liệu và điều kiện lắp thực tế.

Cách đọc d, D, t, h và H trong bảng tra
d là đường kính trong; D là đường kính ngoài; t, h là kích thước phốt theo mặt cắt; H là chiều rộng rãnh lắp theo bản vẽ trong tài liệu đính kèm. Giữ đúng ký hiệu này khi đối chiếu, tránh nhầm H với chiều cao tổng của phốt.
Bảng dưới giữ nguyên dữ liệu DH anh cung cấp. Đây là bảng quy cách tham khảo, không phải thông báo tồn kho và không khẳng định tất cả DHS đều thay thế tương đương.
Bảng kích thước phốt bụi DH — tra quy cách theo d và D
Đơn vị: mm · Đường kính trong từ 11.2 đến 250 mm
- Ø d
- Đường kính trong
- Ø D
- Đường kính ngoài
- t, h
- Kích thước phớt theo mặt cắt
- H
- Chiều rộng rãnh lắp theo bản vẽ
| Loại | d | D | t | h | H |
|---|---|---|---|---|---|
| DH | 11.2 | 19.2 | 4.5 | 6 | 5 |
| DH | 12 | 20 | 4.5 | 6 | 5 |
| DH | 14 | 22 | 4.5 | 6 | 5 |
| DH | 16 | 24 | 4.5 | 6 | 5 |
| DH | 18 | 26 | 4 | 7 | 4.5 |
| DH | 18 | 26 | 4.5 | 6 | 5 |
| DH | 20 | 27 | 4 | 5 | 4.5 |
| DH | 20 | 28 | 4 | 7 | 4.5 |
| DH | 20 | 28 | 4.5 | 6 | 5 |
| DH | 22 | 30 | 4.5 | 6 | 5 |
| DH | 22 | 31 | 3.7 | 7.6 | 4.2 |
| DH | 22.4 | 30.4 | 4.5 | 6 | 5 |
| DH | 23.5 | 31.5 | 4.5 | 6 | 5 |
| DH | 25 | 33 | 4 | 7 | 4.5 |
| DH | 25 | 33 | 4.5 | 6 | 5 |
| DH | 25 | 33 | 5 | 7 | 6 |
| DH | 25 | 35 | 5 | 7 | 6 |
| DH | 26 | 32 | 2.5 | 4.2 | 3 |
| DH | 28 | 36 | 4.5 | 6 | 5 |
| DH | 30 | 38 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 31.5 | 39.5 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 32 | 40 | 4 | 7 | 4.5 |
| DH | 32 | 40 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 32 | 40.5 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 33 | 45 | 5 | 7 | 6 |
| DH | 35 | 43 | 4 | 8 | 4.5 |
| DH | 35 | 43 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 35 | 43 | 5 | 7 | 6 |
| DH | 35 | 43.5 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 35 | 44 | 4 | 6 | 4.5 |
| DH | 35.5 | 43.5 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 36 | 44 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 38 | 46 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 40 | 48 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 40 | 50 | 7 | 9 | 8 |
| DH | 42 | 50 | 4 | 7 | 4.5 |
| DH | 44.5 | 52.5 | 5.5 | 7.5 | 6.5 |
| DH | 45 | 53 | 4 | 7 | 4.5 |
| DH | 45 | 53 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 45 | 55 | 5 | 7 | 6 |
| DH | 45 | 55 | 7 | 10 | 8 |
| DH | 50 | 58 | 4 | 7 | 4.5 |
| DH | 50 | 58 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 50 | 60 | 5 | 7 | 6 |
| DH | 53 | 61 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 55 | 63 | 4 | 7 | 4.5 |
| DH | 55 | 63 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 55 | 65 | 5 | 7 | 6 |
| DH | 56 | 64 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 60 | 68 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 60 | 70 | 5 | 7 | 6 |
| DH | 60 | 70 | 6.3 | 7.8 | 7 |
| DH | 61 | 69 | 5 | 7 | 6 |
| DH | 63 | 71 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 65 | 73 | 4 | 7 | 4.5 |
| DH | 65 | 73 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 65 | 75 | 5 | 7 | 6 |
| DH | 67 | 75 | 5 | 6.5 | 6 |
| DH | 69 | 83 | 5 | 7 | 6 |
| DH | 70 | 80 | 5 | 7 | 6 |
| DH | 70 | 80 | 6 | 8 | 7 |
| DH | 71 | 81 | 6 | 8 | 7 |
| DH | 75 | 85 | 6 | 8 | 7 |
| DH | 80 | 88 | 4 | 7 | 4.5 |
| DH | 80 | 90 | 5.3 | 6.8 | 6 |
| DH | 80 | 90 | 6 | 8 | 7 |
| DH | 80 | 92 | 7 | 12 | 8 |
| DH | 85 | 95 | 6 | 8 | 7 |
| DH | 85 | 97 | 5 | 7 | 6 |
| DH | 90 | 99 | 5 | 7 | 6 |
| DH | 90 | 100 | 6 | 8 | 7 |
| DH | 90 | 102 | 7 | 12 | 8 |
| DH | 95 | 103 | 4 | 7 | 4.5 |
| DH | 95 | 105 | 6 | 8 | 7 |
| DH | 98 | 108 | 6 | 8 | 7 |
| DH | 100 | 110 | 6 | 8 | 7 |
| DH | 104.5 | 117 | 5 | 8.5 | 6 |
| DH | 105 | 113 | 5 | 7 | 6 |
| DH | 105 | 115 | 6 | 8 | 7 |
| DH | 106 | 116 | 6 | 8 | 7 |
| DH | 107 | 117 | 5 | 8.5 | 6 |
| DH | 110 | 120 | 6 | 8 | 7 |
| DH | 112 | 122 | 6 | 8 | 7 |
| DH | 115 | 125 | 6 | 8 | 7 |
| DH | 120 | 129 | 5 | 7 | 6 |
| DH | 120 | 130 | 6 | 8 | 7 |
| DH | 120 | 130 | 7 | 10 | 8 |
| DH | 120 | 133 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 120 | 136 | 9 | 12 | 10 |
| DH | 125 | 138 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 130 | 143 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 132 | 145 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 136 | 149 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 140 | 153 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 140 | 157 | 6 | 10 | 7 |
| DH | 145 | 158 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 150 | 163 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 155 | 168 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 160 | 173 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 160 | 174 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 165 | 178 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 165 | 179 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 170 | 183 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 175 | 187 | 7 | 12 | 8 |
| DH | 180 | 193 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 180 | 194 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 190 | 203 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 200 | 213 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 200 | 214 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 204 | 218 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 205 | 215 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 210 | 223 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 220 | 233 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 230 | 244 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 240 | 253 | 7 | 9.5 | 8 |
| DH | 250 | 263 | 7 | 9.5 | 8 |
Cùng d và D vẫn có thể khác quy cách
Ví dụ DH d=25 mm, D=33 mm có ba tổ hợp (t; h; H): (4; 7; 4,5), (4,5; 6; 5) và (5; 7; 6). Vì vậy, báo “ty 25, ngoài 33” chưa đủ để chốt hàng. Cần đo thêm chiều dày, xem mặt cắt và kiểm tra rãnh lắp.

3. Phớt gạt bụi DH/DHS: cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Phốt bụi DH DHS có thân giữ trong rãnh và vùng môi tiếp xúc với bề mặt ty. Khi ty chuyển động thu vào, môi gạt hạn chế tạp chất bám trên ty đi sâu vào đầu xi lanh. Hiệu quả phụ thuộc vào đúng biên dạng, độ giữ trong rãnh và tình trạng bề mặt ty.
Hướng môi và hình dạng mặt cắt phải được đối chiếu trên mẫu thực tế. Tên DH/DHS không đủ để kết luận hai sản phẩm có cấu tạo hoàn toàn giống nhau. Phốt bụi không thay thế phốt ty chịu trách nhiệm làm kín dầu; đầu ty rò dầu cần kiểm tra cả cụm làm kín.

4. Ứng dụng thực tế của phốt bụi xi lanh thủy lực
Phớt bụi DH/DHS có thể được xem xét cho xi lanh máy ép, máy cơ khí, cơ cấu nâng hạ và thiết bị thủy lực làm việc trong môi trường có bụi, khi kích thước và điều kiện sử dụng tương thích. Không chọn phốt chỉ theo tên máy hoặc đường kính piston: cần xác định đường kính ty và rãnh đầu xi lanh.
Ở xưởng cơ khí, bụi và mạt bám trên ty là những yếu tố cần kiểm tra cùng tình trạng môi phốt. Khi bảo dưỡng, làm sạch bề mặt ty, xem vết xước và kiểm tra rãnh sẽ giúp nhận biết nguyên nhân phốt mới nhanh hỏng.
5. So sánh phốt bụi DH DHS với phốt ty và loại có vỏ kim loại
| Nhóm | Chức năng / điểm cần kiểm tra |
|---|---|
| Phốt bụi DH/DHS trong bộ ảnh | Gạt bụi trên ty; vật liệu TPU; đối chiếu d, D, t, h, H và mặt cắt |
| Phốt bụi có vỏ kim loại | Kết cấu giữ phốt và kiểu rãnh có thể khác; không thay trực tiếp chỉ vì cùng d |
| Phốt ty thủy lực | Làm kín dầu tại vùng ty; chức năng khác phốt bụi |
| Phốt piston | Làm kín vùng piston trong lòng xi lanh; vị trí lắp khác |
Khi thay phốt bụi DH DHS bằng loại khác, phải kiểm tra rãnh, vật liệu và cấu tạo. Không có căn cứ để kết luận mọi DH/DHS đều tốt hơn hoặc rẻ hơn mọi loại có vỏ kim loại.
6. Ưu điểm của phốt bụi DH DHS vật liệu TPU
TPU là polyurethane nhiệt dẻo. Với sản phẩm được lựa chọn đúng, kết cấu phốt gạt giúp bảo vệ vùng đầu ty khỏi tạp chất bên ngoài và hỗ trợ bảo dưỡng cụm xi lanh. Bộ ảnh HKE cho thấy sản phẩm màu xanh và có ảnh riêng về vật liệu; không dùng màu sắc để suy ra độ cứng hoặc mã vật liệu của sản phẩm khác.
Khi chọn phốt bụi DH DHS, tra đầy đủ kích thước giúp phân biệt các biến thể cùng đường kính, giảm nhầm chiều dày và rãnh lắp. Tuổi thọ thực tế còn phụ thuộc bề mặt ty, độ đồng tâm, môi trường và cách lắp.

7. Lỗi thường gặp khi thay phốt bụi DH DHS
| Hiện tượng | Kiểm tra trước khi thay |
|---|---|
| Phốt lỏng hoặc bật khỏi rãnh | Đo D, chiều rộng rãnh H; xem rãnh mòn, biến dạng và đúng kiểu giữ phốt |
| Môi rách ngay sau lắp | Kiểm tra cạnh sắc, ba via, dụng cụ lắp và hướng môi |
| Mòn lệch một phía | Kiểm tra bề mặt ty, độ lệch tâm và bộ phận dẫn hướng |
| Bụi vẫn đi vào đầu xi lanh | Kiểm tra môi gạt, mặt cắt, tình trạng ty và độ giữ phốt |
| Dầu rò tại đầu ty | Kiểm tra phốt ty và cụm làm kín; không mặc định chỉ thay phốt bụi là hết |
| Đúng d, D nhưng không vừa | Đối chiếu tiếp t, h, H và mặt cắt; không ép lắp bằng lực quá mức |
Phốt cũ bị giãn hoặc méo có thể làm sai số đo. Nên đối chiếu với kích thước ty và rãnh thực tế, thay vì chỉ đo phốt đã hỏng.
8. Chọn phốt bụi DH DHS tại HKE Hydraulic
HKE Hydraulic cung cấp thông tin sản phẩm bằng ảnh, bảng quy cách và hướng dẫn đối chiếu để khách trao đổi rõ yêu cầu trước khi đặt. Với phốt bụi DH DHS, hãy gửi ảnh mặt cắt mẫu cũ, số đo d, D, t, h, H, số lượng và điều kiện làm việc để kiểm tra quy cách phù hợp.
Liên hệ HKE Hydraulic tại Quy Nhơn qua 0978 862 537 để xác nhận quy cách, vật liệu, giá và khả năng cung cấp. Quy cách xuất hiện trong bảng không đồng nghĩa luôn có sẵn hàng.
9. FAQ — câu hỏi thường gặp về phốt bụi DH DHS
Phốt bụi và phớt bụi có khác nhau không?
Đây là hai cách gọi thường dùng cho cùng nhóm chi tiết gạt bụi. Khi đặt cần ghi thêm dòng phốt, quy cách và mặt cắt để tránh nhầm sản phẩm.
DH và DHS có thay thế cho nhau được không?
Chỉ xem xét khi mặt cắt, kích thước, rãnh, vật liệu và điều kiện sử dụng tương thích. Không chốt thay thế chỉ dựa vào tên gọi.
Chọn phốt bụi theo đường kính ty đã đủ chưa?
Chưa. Bảng DH có nhiều quy cách cùng d và D nhưng khác t, h hoặc H. Cần đối chiếu đầy đủ trước khi đặt.
H trong bảng có phải chiều cao phốt không?
Theo ký hiệu của tài liệu đính kèm, H là chiều rộng rãnh lắp; t và h là kích thước phốt theo mặt cắt. Không đổi ký hiệu giữa các bảng khác nguồn.
Phốt bụi DH có chịu áp suất hệ thống không?
Tài liệu anh cung cấp chưa nêu giá trị áp suất cho phốt này. Không lấy áp suất xi lanh hoặc thông số phốt ty để gán cho phốt bụi.
Cần gửi gì để hỏi mua đúng quy cách?
Gửi số đo, ảnh mặt cắt phốt cũ và rãnh, số lượng, nhiệt độ và môi chất làm việc. Nếu phốt cũ méo, bổ sung số đo ty và rãnh.
10. Sản phẩm liên quan trên website HKE
Khi thay phốt bụi DH DHS và bảo dưỡng xi lanh, có thể tham khảo các sản phẩm thủy lực sau trên HKE. Các liên kết này không khẳng định phốt DH/DHS trong bài lắp trực tiếp vào từng xi lanh; vẫn cần đối chiếu ty và rãnh.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.