1. Phốt bụi J xanh đen: kinh nghiệm chọn đúng rãnh lắp
Phốt bụi J xanh đen là hai mẫu màu trong series HKE. Khi chọn phớt gạt bụi J, hãy đối chiếu mẫu cũ với bảng kích thước phốt bụi J và bản vẽ, rồi xác nhận vật liệu của đúng phiên bản.
Phốt bụi J, còn gọi là phớt bụi J hoặc phớt gạt bụi J, được dùng tại đầu xi lanh để gạt tạp chất trên ty. Khi thay phốt, điều cần chốt không chỉ là đường kính ty mà còn là kích thước ngoài, chiều cao và biên dạng phù hợp với rãnh lắp.
Bộ ảnh HKE giới thiệu series J màu xanh và màu đen. Màu giúp nhận diện mẫu, nhưng không đủ để kết luận vật liệu, độ cứng hoặc khả năng thay thế. Bảng kích thước trong bài là bảng J NBR từ dữ liệu được cung cấp; phiên bản khác cần đối chiếu riêng.
2. Thông số kỹ thuật và bảng kích thước phốt bụi J
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Dòng phốt | J |
| Phạm vi bảng | J NBR |
| Số quy cách | 70 |
| Đường kính trong d | 8–300 mm |
| Cột kích thước | d, D, T, H, S, HA |
| Dung sai HA theo bản vẽ | +0,3/0 mm |
| Bán kính R theo bản vẽ | ≤0,3 mm |
Bảng kích thước phốt bụi J
Bảng quy cách J NBR
Đơn vị: mm · Đường kính trong từ 8 đến 300 mm
Ký hiệu: d: đường kính trong; D: đường kính ngoài; T, H: chiều cao theo bản vẽ; S, HA: kích thước lắp theo bản vẽ.
Dung sai HA: +0.3/0 mm · R ≤ 0.3 mm.
Quan hệ T → B (mm): 4 → 2; 5 → 2.5; 6 → 3; 7 → 4.
| Loại | Ø d | Ø D | T | H | Ø S | HA |
|---|---|---|---|---|---|---|
| J | 8 | 18 | 4 | 7 | 13.3 | 4 |
| J | 10 | 20 | 4 | 7 | 15.3 | 4 |
| J | 12 | 22 | 4 | 7 | 17.3 | 4 |
| J | 14 | 24 | 4 | 7 | 19.3 | 4 |
| J | 16 | 26 | 4 | 7 | 21.3 | 4 |
| J | 18 | 28 | 4 | 7 | 23.3 | 4 |
| J | 20 | 32 | 5 | 9 | 26 | 5 |
| J | 22 | 34 | 5 | 9 | 28 | 5 |
| J | 25 | 37 | 5 | 9 | 31 | 5 |
| J | 28 | 40 | 5 | 9 | 34 | 5 |
| J | 30 | 42 | 5 | 9 | 36 | 5 |
| J | 32 | 44 | 5 | 9 | 38 | 5 |
| J | 35 | 47 | 5 | 9 | 41 | 5 |
| J | 36 | 48 | 5 | 9 | 42 | 5 |
| J | 38 | 50 | 5 | 9 | 44 | 5 |
| J | 40 | 52 | 5 | 9 | 46 | 5 |
| J | 45 | 57 | 5 | 9 | 51 | 5 |
| J | 50 | 62 | 5 | 9 | 56 | 5 |
| J | 52 | 64 | 5 | 9 | 58 | 5 |
| J | 55 | 69 | 6 | 11 | 62 | 6 |
| J | 60 | 74 | 6 | 11 | 67 | 6 |
| J | 63 | 77 | 6 | 11 | 70 | 6 |
| J | 65 | 79 | 6 | 11 | 72 | 6 |
| J | 70 | 84 | 6 | 11 | 77 | 6 |
| J | 75 | 89 | 6 | 11 | 82 | 6 |
| J | 80 | 94 | 6 | 11 | 87 | 6 |
| J | 85 | 99 | 6 | 11 | 92 | 6 |
| J | 87 | 101 | 6 | 11 | 94 | 6 |
| J | 90 | 104 | 6 | 11 | 97 | 6 |
| J | 92 | 106 | 6 | 11 | 99 | 6 |
| J | 95 | 109 | 6 | 11 | 102 | 6 |
| J | 100 | 114 | 6 | 11 | 107 | 6 |
| J | 105 | 121 | 7 | 13 | 113.2 | 7 |
| J | 110 | 126 | 7 | 13 | 118.2 | 7 |
| J | 115 | 131 | 7 | 13 | 123.2 | 7 |
| J | 120 | 136 | 7 | 13 | 128.2 | 7 |
| J | 125 | 141 | 7 | 13 | 133.2 | 7 |
| J | 130 | 146 | 7 | 13 | 138.2 | 7 |
| J | 135 | 151 | 7 | 13 | 143.2 | 7 |
| J | 140 | 160 | 7 | 13 | 149.4 | 7 |
| J | 145 | 165 | 7 | 13 | 154.4 | 7 |
| J | 150 | 170 | 7 | 13 | 159.4 | 7 |
| J | 155 | 175 | 7 | 13 | 164.4 | 7 |
| J | 160 | 180 | 7 | 13 | 169.4 | 7 |
| J | 165 | 185 | 7 | 13 | 174.4 | 7 |
| J | 170 | 190 | 7 | 13 | 179.4 | 7 |
| J | 175 | 195 | 7 | 13 | 184.4 | 7 |
| J | 180 | 200 | 7 | 13 | 189.4 | 7 |
| J | 185 | 205 | 7 | 13 | 194.4 | 7 |
| J | 190 | 210 | 7 | 13 | 199.4 | 7 |
| J | 195 | 215 | 7 | 13 | 204.4 | 7 |
| J | 200 | 220 | 7 | 13 | 209.4 | 7 |
| J | 205 | 225 | 7 | 13 | 214.4 | 7 |
| J | 210 | 230 | 7 | 13 | 219.4 | 7 |
| J | 220 | 240 | 7 | 13 | 229.4 | 7 |
| J | 230 | 250 | 7 | 13 | 239.4 | 7 |
| J | 235 | 255 | 7 | 13 | 244.4 | 7 |
| J | 240 | 260 | 7 | 13 | 249.4 | 7 |
| J | 245 | 265 | 7 | 13 | 254.4 | 7 |
| J | 250 | 270 | 7 | 13 | 259.4 | 7 |
| J | 255 | 275 | 7 | 13 | 264.4 | 7 |
| J | 260 | 280 | 7 | 13 | 269.4 | 7 |
| J | 265 | 285 | 7 | 13 | 274.4 | 7 |
| J | 270 | 290 | 7 | 13 | 279.4 | 7 |
| J | 275 | 295 | 7 | 13 | 284.4 | 7 |
| J | 280 | 300 | 7 | 13 | 289.4 | 7 |
| J | 285 | 305 | 7 | 13 | 294.4 | 7 |
| J | 290 | 310 | 7 | 13 | 299.4 | 7 |
| J | 295 | 315 | 7 | 13 | 304.4 | 7 |
| J | 300 | 320 | 7 | 13 | 309.4 | 7 |
Không tìm thấy quy cách phù hợp.
Ví dụ đọc quy cách J 50×62
Theo bảng này, d=50, D=62, T=5, H=9, S=56 và HA=5 mm. Quan hệ T → B cho T=5 là B=2,5 mm. Không dùng H=9 thay cho HA=5: đây là các kích thước khác nhau trên bản vẽ.
Nhập d=50 và D=62 để tìm dòng tương ứng; sau đó kiểm tra các cột còn lại. Bảng quy cách không xác nhận mọi kích thước đều có sẵn. Nhiệt độ, tốc độ và độ cứng cần tài liệu đúng sản phẩm trước khi chốt điều kiện sử dụng.

3. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của phớt gạt bụi J

Thân vòng giữ phốt tại vị trí lắp, còn vùng môi làm việc tiếp xúc với ty. Khi ty rút vào, môi gạt giúp hạn chế tạp chất đi sâu vào cụm làm kín. Hiệu quả phụ thuộc vào đúng biên dạng, kích thước, chiều lắp và tình trạng bề mặt ty.
Phốt bụi và phốt ty có chức năng khác nhau. Không dùng dòng J thay cho phốt ty giữ áp chỉ vì chúng cùng đường kính. Khi có dầu ở đầu xi lanh, cần kiểm tra toàn bộ cụm làm kín thay vì chỉ thay phốt bụi.

4. Ứng dụng phớt gạt bụi J trong cụm xi lanh
Phốt bụi J được xem xét khi cụm đầu xi lanh có mã, rãnh và biên dạng tương ứng. Máy ép, thiết bị nâng hạ hoặc cơ cấu thủy lực trong xưởng có thể dùng các thiết kế đầu xi lanh khác nhau; tên máy chưa đủ để xác định quy cách.
Trước khi tháo, vệ sinh khu vực và chụp lại vị trí phốt cũ. Ghi mã còn đọc được, số đo ty và rãnh. Nếu ty xước hoặc rỗ, cần đánh giá bề mặt đó trước khi lắp phốt mới để tránh bỏ sót nguyên nhân làm hỏng môi.
5. So sánh phốt bụi J với LBH, DH/DHS và DKB
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| J trong bảng này | NBR; 70 quy cách; đọc d, D, T, H, S, HA |
| LBH HKE | NBR; bảng riêng 69 quy cách |
| DH/DHS HKE | TPU; bảng riêng 116 quy cách |
| DKB HKE | Môi NBR và khung kim loại; bảng riêng 55 quy cách |
Cùng thuộc nhóm phốt bụi không có nghĩa là lắp thay trực tiếp. Ví dụ tại d=50, bảng J này có D=62 còn bảng LBH đã cung cấp có D=58. Chỉ biết “ty 50” sẽ bỏ sót sự khác biệt. So sánh đúng dòng, bản vẽ và rãnh trước khi đặt.

6. Bảng kích thước phốt bụi J: tra nhanh, đọc đủ thông số
Bảng kích thước phốt bụi J có bộ lọc d/D giúp thu hẹp quy cách. Bản vẽ ngay trong bài hỗ trợ đối chiếu chiều cao và kích thước lắp; dữ liệu các cột còn lại vẫn hiển thị sau khi lọc.
Lợi ích thực tế của việc tra bảng là giảm thiếu sót khi trao đổi quy cách. Chọn đúng phốt cần kết hợp số liệu với mẫu, rãnh và điều kiện làm việc. Không kết luận bản xanh bền hơn bản đen hoặc ngược lại chỉ từ ảnh.
7. Lỗi thường gặp khi chọn và thay phốt bụi J
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Chỉ báo đường kính ty | Đối chiếu thêm D, T, H, S, HA và mặt cắt |
| Nhầm chiều cao phốt với kích thước rãnh | Đọc vị trí từng ký hiệu trên bản vẽ |
| Môi rách ngay sau lắp | Kiểm tra mép sắc, ba via, dụng cụ và chiều lắp |
| Phốt lỏng hoặc lệch | Kiểm tra quy cách, rãnh và tình trạng vị trí giữ phốt |
| Môi mòn lệch một bên | Kiểm tra bề mặt ty, lệch tâm và dẫn hướng |
| Thay phốt bụi vẫn có dầu | Kiểm tra phốt ty và cụm làm kín phía trong |
Các dấu hiệu trên là hướng kiểm tra, không đủ để kết luận nguyên nhân từ xa. Không lấy số đo phốt cũ đã giãn hoặc mòn làm căn cứ duy nhất. Ảnh nhìn nghiêng và số đo rãnh thường cần thiết khi mã cũ đã mất.

8. Chọn phốt bụi J xanh đen tại HKE Hydraulic
Khi hỏi mua phốt bụi J, gửi mã cũ, đường kính ty, số đo rãnh, ảnh phốt nhìn nghiêng và số lượng. Nêu thêm loại chất tiếp xúc, điều kiện nhiệt và tốc độ chuyển động nếu có thông tin; số đo ước tính cần ghi rõ.
Mẫu yêu cầu: “Cần phốt J, d… D…, T… H…, kích thước lắp…, màu mẫu…, số lượng…; gửi kèm ảnh phốt cũ và rãnh. Nhờ HKE đối chiếu trước khi báo hàng.” Liên hệ 0978 862 537.
9. FAQ về phốt bụi J xanh đen
Phốt J xanh và đen có thay cho nhau được không?
Chưa thể xác nhận chỉ từ màu. Cần kiểm tra vật liệu, kích thước, biên dạng và điều kiện làm việc của từng phiên bản.
Bảng này dùng cho vật liệu nào?
Tệp anh cung cấp ghi J NBR. Không mặc định bảng là xác nhận vật liệu của mọi phốt J trong bộ ảnh.
J và JA có phải một loại không?
Không nên coi hai mã là tương đương nếu chưa đối chiếu bản vẽ và quy cách của đúng nhà cung cấp.
Vì sao cùng ty 50 mà có nhiều phốt khác nhau?
Đường kính ngoài, chiều cao và thiết kế rãnh có thể khác. Ví dụ J d50 D62 và LBH d50 D58 trong hai bảng được cung cấp.
Lọc không có kết quả thì làm sao?
Xóa bộ lọc, thử riêng d, kiểm tra lại số đo và mã. Không có dòng phù hợp trong bảng không đồng nghĩa không thể tìm được sản phẩm; cần gửi mẫu để đối chiếu.
Thay phốt bụi có xử lý hết rò dầu không?
Không thể bảo đảm. Phải kiểm tra phốt ty, bề mặt ty và cụm làm kín liên quan.
10. Sản phẩm liên quan tại HKE Hydraulic
- Phốt bụi LBH NBR và bảng kích thước
- Phốt bụi DH/DHS TPU
- Phốt bụi DKB có khung kim loại
- Xi lanh thủy lực 63×150, áp 140 bar
Liên kết giúp xem các sản phẩm liên quan; không xác nhận chúng lắp thay cho nhau hoặc dùng trực tiếp với một quy cách J cụ thể.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.