Phốt USI là phốt chữ U bằng polyurethane, dùng làm kín tại vị trí ty hoặc piston xi lanh thủy lực. Khi chọn phốt USI, cần đối chiếu cả quy cách d × D × H, chiều rộng rãnh HA và điều kiện vận hành; chỉ trùng đường kính chưa đủ để quyết định thay thế.
HKE tổng hợp 86 quy cách phốt USI để tra nhanh theo kích thước. Dữ liệu và thông số dưới đây áp dụng cho dòng USI TPU theo tài liệu nhà sản xuất dùng để lập bảng, không đại diện cho mọi sản phẩm cùng ký hiệu.
Bảng tra kích thước phốt USI
Tìm quy cách trên thân phốt hoặc đối chiếu số đo. Bảng gồm đường kính trong d từ 10 đến 250 mm. Danh sách kích thước là dữ liệu tra cứu, không thể hiện tồn kho.
86 quy cách USI — đơn vị mm. H: chiều cao phốt; HA: chiều rộng rãnh.
86 / 86 quy cách
| Quy cách USI | d (mm) | D (mm) | H (mm) | HA (mm) |
|---|---|---|---|---|
| USI 10 × 18 × 5 | 10 | 18 | 5 | 5.7 |
| USI 11.2 × 19.2 × 5 | 11.2 | 19.2 | 5 | 5.7 |
| USI 12 × 20 × 5 | 12 | 20 | 5 | 5.7 |
| USI 12.5 × 20.5 × 5 | 12.5 | 20.5 | 5 | 5.7 |
| USI 14 × 22 × 5 | 14 | 22 | 5 | 5.7 |
| USI 16 × 24 × 5 | 16 | 24 | 5 | 5.7 |
| USI 18 × 26 × 5 | 18 | 26 | 5 | 5.7 |
| USI 20 × 28 × 5 | 20 | 28 | 5 | 5.7 |
| USI 20 × 30 × 6 | 20 | 30 | 6 | 7 |
| USI 22 × 30 × 5 | 22 | 30 | 5 | 5.7 |
| USI 22.4 × 30.5 × 5 | 22.4 | 30.5 | 5 | 5.7 |
| USI 23.5 × 31.5 × 5 | 23.5 | 31.5 | 5 | 5.7 |
| USI 24 × 32 × 5 | 24 | 32 | 5 | 5.7 |
| USI 25 × 33 × 5 | 25 | 33 | 5 | 5.7 |
| USI 25 × 35 × 6 | 25 | 35 | 6 | 7 |
| USI 26 × 34 × 5 | 26 | 34 | 5 | 5.7 |
| USI 28 × 36 × 5 | 28 | 36 | 5 | 5.7 |
| USI 30 × 38 × 5 | 30 | 38 | 5 | 5.7 |
| USI 30 × 40 × 6 | 30 | 40 | 6 | 7 |
| USI 31.5 × 41.5 × 6 | 31.5 | 41.5 | 6 | 7 |
| USI 32 × 42 × 6 | 32 | 42 | 6 | 7 |
| USI 33 × 43 × 6 | 33 | 43 | 6 | 7 |
| USI 34 × 44 × 6 | 34 | 44 | 6 | 7 |
| USI 35 × 45 × 6 | 35 | 45 | 6 | 7 |
| USI 35.5 × 45 × 6 | 35.5 | 45 | 6 | 7 |
| USI 35.5 × 45.5 × 6 | 35.5 | 45.5 | 6 | 7 |
| USI 36 × 46 × 6 | 36 | 46 | 6 | 7 |
| USI 38 × 48 × 6 | 38 | 48 | 6 | 7 |
| USI 40 × 50 × 6 | 40 | 50 | 6 | 7 |
| USI 45 × 55 × 6 | 45 | 55 | 6 | 7 |
| USI 45 × 56 × 7 | 45 | 56 | 7 | 8 |
| USI 46 × 56 × 7 | 46 | 56 | 7 | 8 |
| USI 50 × 60 × 6 | 50 | 60 | 6 | 7 |
| USI 53 × 63 × 6 | 53 | 63 | 6 | 7 |
| USI 55 × 65 × 6 | 55 | 65 | 6 | 7 |
| USI 56 × 66 × 6 | 56 | 66 | 6 | 7 |
| USI 58 × 68 × 6 | 58 | 68 | 6 | 7 |
| USI 60 × 70 × 6 | 60 | 70 | 6 | 7 |
| USI 60 × 71 × 7 | 60 | 71 | 7 | 8 |
| USI 61 × 71 × 6 | 61 | 71 | 6 | 7 |
| USI 63 × 73 × 6 | 63 | 73 | 6 | 7 |
| USI 65 × 75 × 6 | 65 | 75 | 6 | 7 |
| USI 65 × 80 × 9 | 65 | 80 | 9 | 10 |
| USI 67 × 77 × 6 | 67 | 77 | 6 | 7 |
| USI 70 × 80 × 6 | 70 | 80 | 6 | 7 |
| USI 71 × 80 × 6 | 71 | 80 | 6 | 7 |
| USI 75 × 85 × 6 | 75 | 85 | 6 | 7 |
| USI 75 × 90 × 9 | 75 | 90 | 9 | 10 |
| USI 80 × 90 × 6 | 80 | 90 | 6 | 7 |
| USI 80 × 95 × 9 | 80 | 95 | 9 | 10 |
| USI 85 × 95 × 6 | 85 | 95 | 6 | 7 |
| USI 85 × 100 × 9 | 85 | 100 | 9 | 10 |
| USI 90 × 100 × 6 | 90 | 100 | 6 | 7 |
| USI 90 × 105 × 9 | 90 | 105 | 9 | 10 |
| USI 95 × 110 × 9 | 95 | 110 | 9 | 10 |
| USI 98 × 112 × 9 | 98 | 112 | 9 | 10 |
| USI 100 × 115 × 9 | 100 | 115 | 9 | 10 |
| USI 100 × 120 × 12 | 100 | 120 | 12 | 13 |
| USI 105 × 120 × 9 | 105 | 120 | 9 | 10 |
| USI 106 × 120 × 9 | 106 | 120 | 9 | 10 |
| USI 110 × 125 × 9 | 110 | 125 | 9 | 10 |
| USI 112 × 125 × 9 | 112 | 125 | 9 | 10 |
| USI 115 × 130 × 9 | 115 | 130 | 9 | 10 |
| USI 120 × 135 × 9 | 120 | 135 | 9 | 10 |
| USI 125 × 140 × 9 | 125 | 140 | 9 | 10 |
| USI 130 × 145 × 9 | 130 | 145 | 9 | 10 |
| USI 135 × 150 × 9 | 135 | 150 | 9 | 10 |
| USI 136 × 150 × 9 | 136 | 150 | 9 | 10 |
| USI 140 × 155 × 9 | 140 | 155 | 9 | 10 |
| USI 145 × 160 × 9 | 145 | 160 | 9 | 10 |
| USI 150 × 165 × 9 | 150 | 165 | 9 | 10 |
| USI 155 × 170 × 9 | 155 | 170 | 9 | 10 |
| USI 160 × 175 × 9 | 160 | 175 | 9 | 10 |
| USI 165 × 180 × 9 | 165 | 180 | 9 | 10 |
| USI 170 × 185 × 9 | 170 | 185 | 9 | 10 |
| USI 175 × 190 × 9 | 175 | 190 | 9 | 10 |
| USI 180 × 200 × 12 | 180 | 200 | 12 | 13 |
| USI 190 × 210 × 12 | 190 | 210 | 12 | 13 |
| USI 200 × 220 × 12 | 200 | 220 | 12 | 13 |
| USI 204 × 224 × 12 | 204 | 224 | 12 | 13 |
| USI 210 × 230 × 12 | 210 | 230 | 12 | 13 |
| USI 220 × 240 × 12 | 220 | 240 | 12 | 13 |
| USI 225 × 245 × 12 | 225 | 245 | 12 | 13 |
| USI 230 × 250 × 12 | 230 | 250 | 12 | 13 |
| USI 240 × 260 × 12 | 240 | 260 | 12 | 13 |
| USI 250 × 270 × 12 | 250 | 270 | 12 | 13 |
Không có quy cách phù hợp. Hãy đổi điều kiện hoặc xóa lọc.
Đọc quy cách USI 53 × 63 × 6 như thế nào?
Với USI 53 × 63 × 6, đường kính trong d là 53 mm, đường kính ngoài D là 63 mm và chiều cao phốt H là 6 mm. Chiều rộng rãnh HA tương ứng trong bảng là 7 mm. Không lấy H = 6 mm làm chiều rộng rãnh.
Một ví dụ khác: USI 10 × 18 × 5 có HA = 5,7 mm. Khoảng chênh giữa H và HA không cố định cho mọi quy cách; cần đọc đúng từng dòng. Bản vẽ nhà sản xuất ghi dung sai HA +0,3/0 mm. Kích thước HB dùng cho cấu hình liên quan đến vòng chống đùn phải đối chiếu bản vẽ, không tự suy ra từ HA.
Phốt USI dùng cho ty hay piston?

Làm kín ty xi lanh
Ở vị trí ty, phốt nằm trong cụm nắp dẫn hướng. Môi trong tiếp xúc với ty chuyển động và hạn chế dầu rò ra ngoài. Khi thay phốt ty USI, cần kiểm tra bề mặt ty, rãnh chứa phốt và các chi tiết dẫn hướng đi kèm.

Làm kín piston
Ở vị trí piston, phốt lắp trên piston; môi ngoài tiếp xúc với lòng xi lanh. Cần chọn đúng đường kính lòng, rãnh lắp và cấu hình làm kín của cụm piston. Khả năng dùng cho cả ty và piston không có nghĩa một phốt tự làm kín hai chiều trong mọi thiết kế.
Thông số phốt USI TPU theo nhà sản xuất
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | TPU — polyurethane nhiệt dẻo |
| Độ cứng | 90–95 Shore A |
| Màu vật liệu trong tài liệu | Xanh dương / xanh lá |
| Áp suất | ≤31,5 MPa, tương đương 315 bar |
| Nhiệt độ | −35 đến +100°C |
| Tốc độ | ≤0,5 m/s |
| Môi chất | Dầu thủy lực gốc khoáng |
Các giới hạn trên phải được xem cùng cấu hình rãnh, khe hở, môi chất và điều kiện vận hành. Không mặc định một quy cách có thể đồng thời làm việc liên tục ở tất cả các giá trị giới hạn. Với phốt khác hãng hoặc mã vật liệu khác, cần dùng thông số của đúng sản phẩm.
USI, USH và ISI: cần đối chiếu gì khi thay?
Đừng chọn phốt chỉ vì tên mã gần giống hoặc cùng ba số kích thước. Với dòng đang giới thiệu, USI sử dụng TPU; phốt USH trong bảng HKE sử dụng NBR. Sự khác biệt vật liệu đòi hỏi kiểm tra lại điều kiện sử dụng trước khi thay.
Khi đối chiếu USI với ISI, cần xác định đúng vị trí làm kín, biên dạng và rãnh theo nhà sản xuất. Tương tự, nếu muốn đổi sang phốt UN hoặc phốt Kastas K21, hãy gửi cả mẫu và thông tin rãnh để đối chiếu thay vì chỉ tra mã tương đương.
Đúng kích thước nhưng vẫn rò dầu: kiểm tra trước khi thay tiếp
- Ty hoặc lòng xi lanh: kiểm tra vết xước, bề mặt hư hỏng và tình trạng làm việc tại vùng tiếp xúc phốt.
- Rãnh lắp: đối chiếu HA, mép rãnh, ba via và dấu hiệu phốt bị kẹp hoặc tổn thương khi lắp.
- Dẫn hướng: kiểm tra độ rơ và tình trạng chi tiết dẫn hướng để xác định nguyên nhân tải lệch.
- Điều kiện vận hành: cung cấp áp suất, nhiệt độ dầu, tốc độ và tình trạng rò xuất hiện lúc máy nguội hay nóng.
Với cụm ty, nên kiểm tra thêm phốt bụi và bề mặt ty mạ crôm. Thay phốt mới nhưng bỏ sót chi tiết hư hỏng có thể khiến lỗi rò lặp lại.

Cách gửi thông tin để HKE chọn phốt USI
- Chụp rõ chữ trên phốt và biên dạng mẫu cũ.
- Gửi d × D × H, chiều rộng rãnh HA nếu đo được; ghi rõ đơn vị mm.
- Cho biết phốt lắp ở ty hay piston, loại máy và điều kiện vận hành.
- Gửi số lượng cần mua để HKE đối chiếu quy cách và báo giá.
Ví dụ yêu cầu: “Cần phốt USI 53 × 63 × 6, lắp ty xi lanh, rãnh rộng 7 mm; gửi kèm ảnh mẫu và áp suất làm việc.” Thông tin này giúp trao đổi chính xác hơn việc chỉ hỏi “phốt ty 53”.
Câu hỏi thường gặp về phốt USI
H và HA có giống nhau không?
Không. H là chiều cao phốt, HA là chiều rộng rãnh trong bảng. Ví dụ USI 53 × 63 × 6 có H = 6 mm và HA = 7 mm.
Có thể chọn phốt chỉ theo màu xanh không?
Không nên. Cần đọc mã, đo kích thước và xác định vật liệu, nhà sản xuất. Màu sắc chỉ là dấu hiệu quan sát, không đủ để xác định khả năng làm việc.
Bảng có đủ mọi kích thước USI trên thị trường không?
Bảng gồm 86 quy cách trong hai trang kích thước nhà sản xuất đã đối chiếu. Nếu chưa thấy quy cách cần tìm, hãy gửi mẫu và số đo để HKE kiểm tra.
Giá phốt USI được tính như thế nào?
Giá cần đối chiếu theo quy cách, nguồn hàng và số lượng. Liên hệ HKE để xác nhận sản phẩm phù hợp và báo giá tại thời điểm hỏi hàng.
Tư vấn và báo giá phốt USI tại HKE
Gửi mẫu phốt, kích thước và vị trí lắp để HKE hỗ trợ đối chiếu. Gọi 0978 862 537 hoặc gửi ảnh qua Zalo HKE.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.